RSS Feeds
Thứ Tư, 20/08/2008 - 12:00 PM

Toàn cảnh chỉ tiêu xét tuyển NV2 (phía Bắc)

Ảnh: Việt Hưng

Mức điểm sàn NV2 mà các trường đưa ra tính cho thí sinh ở khu vực KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp sẽ giảm 1 điểm; khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Dưới đây là thông tin xét tuyển NV2 của gần 60 trường ĐH phía Bắc. Các trường ĐH phía Nam và các trường CĐ trên toàn quốc sẽ được Dân trí hoàn thành trong một ngày tới.

Lưu ý:

- Tính đến thời điểm này nhiều trường mới đưa ra chủ trương xét tuyển NV2 mà chưa có mức điểm sàn xét tuyển. Đối với những trường này, Dân trí sẽ cập nhật ngay sau khi có thông tin từ phía các trường.

- Để tránh những sai lầm đáng tiếc thí sinh cần phải đặc biệt lưu ý về vùng tuyển, khối thi của các trường. Khi đăng ký xét tuyển NV thí sinh phải thuộc vùng tuyển của trường và thi cùng khối với ngành xét tuyển.

- Mọi thắc mắc thí sinh có thể gửi về email: tuyensinh.dantri@gmail.com

- Những trường không đề cập đến kết quả thi CĐ nghĩa là chỉ xét tuyển từ kết quả thí sinh dự kì thi ĐH. Những trường có xét tuyển từ kết quả thi CĐ sẽ được nhấn mạnh ở phần cuối của mỗi trường.

STT

Trường/ Ngành

Khối

Xét tuyển NV2

Điểm sàn

Chỉ tiêu

A

ĐH Quốc gia Hà Nội

 

 

 

1

ĐH Công nghệ

 

 

 

 

Công nghệ điện tử VT

A

23.5

59

Vật lý kỹ thuật

A

19.0

14

Cơ học kỹ thuật

A

19.0

11

Công nghệ cơ điện tử

A

21.0

32

2

ĐH Khoa học tự nhiên

 

 

 

 

Toán học

A

18.0

24

Toán cơ

A

18.0

37

Vật lý

A

18.0

50

Công nghệ hạt nhân

A

18.0

23

Khí tượng-TV-HDH

A

18.0

87

Công nghệ biển

A

18.0

49

Khoa học đất

A,B

18.0/22.0

10/10

Địa lý

A

18.0

56

Địa chính

A

18.0

35

Địa chất

A

18.0

55

Địa kỹ thuật-Địa MT

A

18.0

59

Quản lý tài nguyên TN

A

18.0

48

3

ĐH Khoa học xã hội và NV

 

 

 

 

Tâm lý học

C,D

18.0/18.0

15/14

Xã hội học

C,D

18.0/18.0

11/8

Triết học

C,D

18.0/18.0

36/23

Chính trị học

C,D

18.0/18.0

30/12

Công tác xã hội

C,D

18.0/18.0

15/9

Ngôn ngữ học

C,D

20.0/20.0

31/20

Thông tin thư viện

C,D

18.0/18.0

50/25

Hán nôm

C,D

18.0/18.0

12/8

4

ĐH Ngoại Ngữ

 

 

 

 

Tiếng anh Sư phạm

D1

24.0

41

Tiếng Nga phiên dịch

D1,D2

24.0/24.0

10

Tiếng Nga sư phạm

D1,D2

24.0/24.0

55

Tiếng pháp Sư phạm

D1,D3

24.0/24.0

74

Tiếng Trung Sư phạm

D1,D4

24.0/24.0

71

Tiếng Đức phiên dịch

D1,D5

24.0/24.0

36

Tiếng Nhật sư phạm

D1,D6

24.0/24.0

19

5

ĐH Kinh tế

 

 

 

 

Kinh tế chính trị

A,D1

18.5/18.0

8/6

Quản trị kinh doanh

A,D1

21.5/21.0

20/15

Tài chính-Ngân hàng

A,D1

22.0/20.0

5/4

Kinh tế phát triển

A,D1

18.5/18.0

7/5

6

Khoa Luật

 

 

 

 

Luật học

A

18.0

20

D1,3

18.0

29

B

ĐH Thái Nguyên

 

 

 

7

ĐH Kinh tế và QTKD

 

 

 

 

Ngành Kinh tế

A,D1

 

31

Ngành QTKD

A,D1

 

81

Ngành Kế toán

A,D1

 

67

Tài chính doanh nghiệp

A,D1

 

36

8

ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

 

 

 

Kỹ thuật môi trường

A

 

18

KT Xây dựng công trình

A

 

26

SP KT Công nghiệp

A

 

104

9

ĐH Nông Lâm

 

 

 

 

Công nghiệp nông thôn

A

 

56

Hoa viên cây cảnh

A,B

 

19

Khuyến nông

A,B

 

9

Nuôi trồng thủy sản

A,B

 

18

10